Real Madrid (Nữ) kết quả livescore
Real Madrid (Nữ)
Quesada, Pau
Ciudad Real Madrid
Real Madrid (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 12 | 1 | 2 | 33:6 | +27 | 37 | 2.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 11 | 2 | 2 | 32:12 | +20 | 35 | 2.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 23 | 3 | 4 | 65:18 | +47 | 72 | 2.40 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 11 | 3 | 1 | 16:2 | +14 | 36 | 2.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 6 | 7 | 2 | 14:7 | +7 | 25 | 1.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 17 | 10 | 3 | 30:9 | +21 | 61 | 2.03 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 8 | 4 | 3 | 17:4 | +13 | 28 | 1.87 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 7 | 7 | 1 | 18:5 | +13 | 28 | 1.87 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 15 | 11 | 4 | 35:9 | +26 | 56 | 1.87 | |
Bàn Thắng Đội
Real Madrid (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 42 phút trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi trung bình 2.17 bàn mỗi trận
Real Madrid (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 47% trong suốt Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) không ghi được bàn trong 14% tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi trung bình 1.00 trong hiệp một mỗi trận
Real Madrid (Nữ) ghi trung bình 1.17 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Real Madrid (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 150 phút tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.60 bàn mỗi trận
Real Madrid (Nữ) đạt được 67% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.30 bàn trong hiệp một mỗi trận
Real Madrid (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.30 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Real Madrid (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Real Madrid (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Real Madrid (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Thời gian đến bàn thắng
Real Madrid (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 7% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Real Madrid (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.77 trong mỗi trận tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 60% đối với Real Madrid (Nữ) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 74% đối với Real Madrid (Nữ) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Real Madrid (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi trung bình 1.30 mỗi trận trong hiệp một
Real Madrid (Nữ) ghi trung bình 1.47 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Real Madrid (Nữ) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Real Madrid (Nữ) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Real Madrid (Nữ) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Real Madrid (Nữ) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Cả hai đội ghi bàn
Real Madrid (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 24% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thẻ
Real Madrid (Nữ) thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) có trung bình 2.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Real Madrid (Nữ) thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Real Madrid (Nữ) có trung bình 0.70 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Real Madrid (Nữ) thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Real Madrid (Nữ) có trung bình 1.30 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê thẻ đội
Real Madrid (Nữ) có trung bình 0.80 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) có trung bình 1.20 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Phạt Góc Thống Kê
Real Madrid (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 44% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) có trung bình 5.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Real Madrid (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 47% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Real Madrid (Nữ) có trung bình 2.43 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Real Madrid (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Real Madrid (Nữ) có trung bình 2.90 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê phạt góc của đội
Real Madrid (Nữ) có trung bình 3.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Real Madrid (Nữ) có trung bình 1.87 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch nữ Primera Division
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.17 | 2 | 0.77 | 14 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.60 | 15 | 2.60 | 1 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.77 | 8 | 3.37 | 3 |
| CDG | |||
| 24% | 16 | 44% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 5.33 | 5 | 5.47 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.47 | 3 | 1.70 | 14 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 2.00 | 10 | 2.10 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0.80 | 14 | 1.13 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Real Madrid (Nữ)
-
1 Weir C.5
-
2 Navarro E.2
-
3 Caicedo L.2
-
Alhama CF (Nữ)
-
1 Relea Y.3
-
2 Montesinos V.3
-
3 Martinez Sousa B.3
Thống kê theo cầu thủ
Real Madrid (Nữ) giải đấu
Real Madrid (Nữ) người chơi
| 1 Rodriguez, Maria | Thủ môn |
| 13 Merle, Frohms | Thủ môn |
| 2 Antonia | Hậu vệ |
| 4 Galvez, Rocio | Hậu vệ |
| 6 Yasmim | Hậu vệ |
| 14 Mendez, Maria | Hậu vệ |
| 22 Andersson, Bella | Hậu vệ |
| 23 Lakrar, Maelle | Hậu vệ |
| 27 Noemi | Hậu vệ |
| 29 Cristobal, Silvia | Hậu vệ |
| 6 Toletti, Sandie | Tiền vệ |
Real Madrid (Nữ) Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 10 Weir, Caroline | 9 | ||
| 11 Redondo, Alba | 6 | ||
| 7 Del Castillo Beivide, Athenea | 5 | ||
| 8 Dabritz, Sara | 4 | ||
| 4 Galvez, Rocio | 4 | ||
| 18 Caicedo, Linda | 4 | ||
| 21 Holmgaard, Sara | 3 | ||
| 9 Bruun, Signe | 3 | ||
| 6 Toletti, Sandie | 2 | ||
| 43 Santiago Garrido, Iris Ashley | 2 |
Làm mới